Đèn pin đội đầu Điện Quang ĐQ PFL14 R OY DL Pin sạc Lithium

206,000  165,000 

  • Dung lượng pin: 2200mA
  • Thời gian sáng ở mức cao: 5h, thời gian sáng ở mức thấp: 9h
  • Sử dụng pin lithium có độ bền cao
Đèn pin đội đầu Điện Quang ĐQ PFL14 R OY DL Pin sạc Lithium

206,000  165,000 

Đèn pin đội đầu Điện Quang ĐQ PFL14 R OY DL ( Pin sạc Lithium, Cam – Vàng, 2.5W, daylight )den pin sac doi dau dien quang dien quang dq pfl13 r blo 201912101653399162 den pin sac doi dau dien quang dien quang dq pfl13 r blo 201912101653417074

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Đèn pin đội đầu Điện Quang ĐQ PFL14 R OY DL (Pin sạc Lithium, Cam – Vàng, 2.5W, daylight)

1/ ĐIỂM ĐẶC BIỆT SẢN PHẨM:

  • Thiết kế nhỏ gọn với cấu trúc chắc chắn
  • Sản phẩm được làm từ nhựa có độ bền cao
  • 2 mức cường độ sáng: sáng thường và sáng mạnh thích hợp sử dụng ở những điều kiện khác nhau
  • Được kèm theo dây đeo đầu bằng thun co giản phù hợp cho mọi người sử dụng
  • Dễ dàng sử dụng, không cần lắp đặt
  • Thời gian sáng ở mức cao: 5h, thời gian sáng ở mức thấp: 9h
  • Sử dụng để soi đường đi ở nơi có ánh sáng yếu…
  • Sử dụng cho cắm trại, leo núi, đi săn, đi câu, du lịch …
  • Sử dụng pin lithium có độ bền cao
  • Chân sạc và công tắc đều có lắp roăng cao su hạn chế thấm nước và bụi, tăng tuổi thọ sản phẩm

2/ THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

* Thông số điện:

– Công suất bộ đèn: 2.5W

– Điện áp danh định đèn: 4.2V (DC)

– Điện áp ngõ ra adapter: 4.2V (DC)

– Dòng điện ngõ ra adapter: 350mA

– Điện áp danh định adapter: 110 – 240V (AC)

* Thông số pin:

– Dung lượng pin: 2200mA

– Điện áp định mức: 4.2V

– Điện áp cuối: 3.2V

– Thời gian sạc đầy: 8 – 10h

* Thông số quang:

– Quang thông bộ đèn: ≥ 120 lm

– Nhiệt độ màu: 9500 – 12000K

– Hệ số hoàn màu: ≥ 70 Ra

– Nhiệt độ làm việc: 10 – 40°C

* Đóng gói:

– Kích thước hộp: 110 x 85 x 70 mm

3/ BẢO HÀNH chính hãng 12 tháng theo chính sách Điện Quang áp dụng cho toàn hệ thống showroom.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Đèn pin đội đầu Điện Quang ĐQ PFL14 R OY DL Pin sạc Lithium”

-36%
301,000 699,000 
-32%
950,000  650,000 
-12%
8,500,000  7,490,000 
-14%
2,150,000  1,850,000 
-7%
803,000  745,000 
-19%
2,350,000  1,900,000 
-17%
499,000  415,000 
This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.